Tất cả HS năm học 2021-2022 hoàn thành kê khai lý lịch trước 7h00 ngày 28/7/2021 (password: hovatenngaysinhthangsinh viết liền, không dấu, 4 số, vd: nguyenvanminh0204. Đổi pass ngay khi đăng nhập).
Đối với HS lớp 9 lên lớp 10:
- Nhắc nhở các bạn cùng lớp hoàn thành kê khai lý lịch.
- Bổ sung thêm mục 9.2: nguyện vọng học hệ Tiếng Anh.
- Chỉ thí sinh trúng tuyển mới đăng nhập được, thí sinh trúng tuyển nhưng không kê khai sơ yếu lý lịch xem như không đăng kí nhập học.

957/1187 = 80.6% hoàn thành 106/1187 = 8.9% lỗi 124/1187 = 19.4% chưa đăng nhập


THỐNG KÊ TOÀN TRƯỜNG
TTLớp/TrườngTổng sốĐã hoàn thànhLỗiChưa đăng nhập
Toàn trường1187957106 124
110A13531 13
210A23630 24
310A33328 32
410A43720 89
510A53533 11
610A63230 02
710A73527 35
810A83625 56
910A93724 76
1010A103221 47
1110A113523 75
1211A13635 10
1311A23632 31
1411A33633 21
1511A44242 00
1611A53733 22
1711A63628 53
1811A73935 31
1911A83732 14
2011A93836 20
2111A103122 72
2211A112523 02
239A1 THCS LĐC2525 00
249A1 THCS LVT2317 06
259A1 THCS DK121 65
269A1 THCS B.Adrênh1717 00
279A1 THCS LTV74 12
289A1 THCS BT2520 14
299A2 THCS LVT2417 43
309A2 THCS B.Adrênh1915 22
319A2 THCS LĐC2625 10
329A2 THCS BT2818 46
339A2 THCS DK3026 13
349A3 THCS BT2617 54
359A3 THCS LĐC2524 01
369A3 THCS LVT3121 46
379A3 THCS LTV10 01
389A4 THCS LĐC2828 00
399A4 THCS BT1810 62
409A4 THCS LTV22 00
419A5 THCS BT1716 10
429A6 THCS BT106 04
43PTDTNT81 25
44TDO THCS LVT10 01
45TDO THCS BT32 01
46Trường khác52 12
CÁC HS SAU PHẢI CẬP NHẬP LẠI DỮ LIỆU
(Danh sách này xếp theo cột Lớp/trường, các em nhắc nhở bạn cùng lớp chỉnh sửa dữ liệu)
TTHọ và tênLớp/TrườngLỗi
1Đặng Xuân Tài10A1Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
2Nguyễn Thị Loan10A2Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm.
3Lê Đình Việt10A2Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm.
4Hồ Thị Trúc Mai10A3Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
5Nguyễn Văn Quý10A3Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 31: Chưa nhập chiều cao.
6Nguyễn Thị Minh Thư10A3Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
7H Nhuyn Hmŏk10A4Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
8Nguyễn Thị Phương10A4Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 31: Chưa nhập chiều cao.
9Bùi Hoàng Đình Quân10A4Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
10Nguyễn Xuân Thành10A4Mục 6: Chưa nhập ban (KHTN/KHXH).
11Lê Anh Thư10A4Mục 12: Chưa chọn dân tộc. Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 31: Chưa nhập chiều cao. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
12Ngô Hải Triều10A4Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm.
13Trần Ngọc Tuấn10A4Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
14Phan Trần Hoài Viễn10A4Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 31: Chưa nhập chiều cao. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
15Tô Thị Oanh10A5Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
16Nguyễn Thị Hộp10A7Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
17H- Oanh Êban10A7Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm.
18Huỳnh Thanh Tùng10A7Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
19Phạm Văn Đoán10A8Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
20Nguyễn Văn Được10A8Mục 31: Chưa nhập chiều cao.
21Nguyễn Quang Huy10A8Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm.
22Nguyễn Thị Tuyết Ny10A8Mục 6: Chưa nhập ban (KHTN/KHXH). Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 31: Chưa nhập chiều cao.
23Lê Thị Anh Thư10A8Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
24Nguyễn Thị Ngọc Hân10A9Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
25Phan Thùy Linh10A9Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 31: Chưa nhập chiều cao. Mục 32: Chưa nhập cân nặng.
26Hà Ngọc Quốc Lợi10A9Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
27H Ne Ri Hdruê10A9Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm.
28Nguyễn Văn Sang10A9Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha.
29Phạm Đình Vũ10A9Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
30Huỳnh Việt Ý10A9Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
31Võ Tấn Đạt10A10Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha.
32Hoàng Thị Thu Hương10A10Mục 31: Chưa nhập chiều cao.
33Trần Đăng Phong10A10Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha.
34Nguyễn Minh Tuấn10A10Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha.
35Lê Hoàng Anh10A11Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
36Hoàng Bá Đạt10A11Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 31: Chưa nhập chiều cao. Mục 32: Chưa nhập cân nặng.
37Nguyễn Văn Tài10A11Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
38Đặng Thị Tâm10A11Mục 31: Chưa nhập chiều cao.
39Võ Văn Thịnh10A11Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
40Nông Thị Hoài Thương10A11Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm.
41Lê Văn Trung10A11Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
42Trương Sỹ Nam11A1Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm.
43Đỗ Thị Hương Giang11A2Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
44Hồ Thị Mỷ Phương11A2Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
45Nguyễn Như Ý11A2Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 31: Chưa nhập chiều cao. Mục 32: Chưa nhập cân nặng. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
46Trần Văn Quàng11A3Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
47Phạm Bá Quốc11A3Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
48Nguyễn Quang Huy11A5Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
49Đỗ Bích Ngọc11A5Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
50Tăng Thị Mỹ Hằng11A6Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa.
51Hồ Ngọc Hân11A6Mục 6: Chưa nhập ban (KHTN/KHXH). Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 31: Chưa nhập chiều cao. Mục 32: Chưa nhập cân nặng.
52Trần Thị Ý Nhi11A6Mục 31: Chưa nhập chiều cao.
53Trần Thị Kiều Sương11A6Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
54Nguyễn Thị Thương11A6Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
55Nông Gia Bảo11A7Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm.
56Nông Văn Duy11A7Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
57Lý Thị Thủy11A7Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa.
58Nguyễn Thị Hồng11A8Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
59Lê Thị Mai Na11A9Mục 31: Chưa nhập chiều cao.
60Nguyễn Văn Quang11A9Mục 6: Chưa nhập ban (KHTN/KHXH). Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
61Đặng Hùng Cường11A10Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
62Hồ Thị Thanh Ngân11A10Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm.
63Lê Thị Hoài Nguyên11A10Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
64Trần Văn Anh Quốc11A10Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
65Văn Thị Bích Thư11A10Mục 31: Chưa nhập chiều cao.
66Lê Thị Tuyền11A10Mục 31: Chưa nhập chiều cao.
67Đặng Như Tùng11A10Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 31: Chưa nhập chiều cao. Mục 32: Chưa nhập cân nặng.
68Trần Văn Lợi9A1 THCS DKMục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
69H Dung Niê9A1 THCS DKMục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
70Trần Văn Vinh9A1 THCS DKMục 4: Chưa nhập nơi sinh. Mục 6: Chưa nhập ban (KHTN/KHXH). Mục 11: Chưa chọn tôn giáo. Mục 31: Chưa nhập chiều cao. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
71Nguyễn Thị Thanh Thảo9A1 THCS DKMục 6: Chưa nhập ban (KHTN/KHXH). Mục 11: Chưa chọn tôn giáo.
72Lý Thị Cẩm Oanh9A1 THCS DKMục 4: Chưa nhập nơi sinh. Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 9.2: Chưa chọn nguyện vọng học hệ tiếng Anh. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
73H Ngọc Ánh ÊÑuôl9A1 THCS DKMục 6: Chưa nhập ban (KHTN/KHXH). Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 31: Chưa nhập chiều cao.
74Nguyễn Đình Khang9A1 THCS BTMục 4: Chưa nhập nơi sinh. Mục 31: Chưa nhập chiều cao.
75Phan Thị Thùy Trinh9A1 THCS LTVMục 4: Chưa nhập nơi sinh. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
76Phạm Văn Linh9A2 THCS LVTMục 4: Chưa nhập nơi sinh. Mục 6: Chưa nhập ban (KHTN/KHXH).
77Y Sa Yin Hdruễ9A2 THCS B.AdrênhMục 6: Chưa nhập ban (KHTN/KHXH). Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 9.2: Chưa chọn nguyện vọng học hệ tiếng Anh. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
78Nguyễn Văn Hắc9A2 THCS LVTMục 9.2: Chưa chọn nguyện vọng học hệ tiếng Anh.
79Trần Thị Thanh Trúc9A2 THCS LVTMục 4: Chưa nhập nơi sinh. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
80H Guôn Byă9A2 THCS B.AdrênhMục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 9.2: Chưa chọn nguyện vọng học hệ tiếng Anh. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
81Võ Thành Đạt9A2 THCS BTMục 4: Chưa nhập nơi sinh.
82Đặng Văn Vừng9A2 THCS LVTMục 4: Chưa nhập nơi sinh. Mục 6: Chưa nhập ban (KHTN/KHXH). Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
83Trịnh Thu Ngân9A2 THCS LĐCMục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
84Nguyễn Trung Kiên9A2 THCS DKMục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
85Bùi Thị Vân Anh9A2 THCS BTMục 11: Chưa chọn tôn giáo.
86Nguyễn Nhật Hào9A2 THCS BTMục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
87Nguyễn Bảo Thanh9A2 THCS BTMục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
88Nguyễn Văn Thiên Ân9A3 THCS BTMục 6: Chưa nhập ban (KHTN/KHXH).
89Chu Nhật Tiến9A3 THCS LVTMục 4: Chưa nhập nơi sinh. Mục 6: Chưa nhập ban (KHTN/KHXH). Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 11: Chưa chọn tôn giáo. Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
90Đặng Minh Đức9A3 THCS LVTMục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 31: Chưa nhập chiều cao. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
91Trần Hoàng Đức9A3 THCS BTMục 4: Chưa nhập nơi sinh. Mục 6: Chưa nhập ban (KHTN/KHXH). Mục 11: Chưa chọn tôn giáo. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
92Trần Quốc Bảo9A3 THCS BTMục 4: Chưa nhập nơi sinh.
93Võ Thị Yến Nhi9A3 THCS BTMục 4: Chưa nhập nơi sinh. Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 31: Chưa nhập chiều cao.
94Trần Ngọc Huy9A3 THCS LVTMục 4: Chưa nhập nơi sinh.
95Lê Quốc Khánh9A3 THCS LVTMục 6: Chưa nhập ban (KHTN/KHXH). Mục 11: Chưa chọn tôn giáo. Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm. Mục 9.2: Chưa chọn nguyện vọng học hệ tiếng Anh. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
96Nguyễn Đàm Diệu Anh9A3 THCS BTMục 9.2: Chưa chọn nguyện vọng học hệ tiếng Anh.
97Văn Huỳnh Minh Tuân9A4 THCS BTMục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
98Lê Thị Hồng Ngọc9A4 THCS BTMục 4: Chưa nhập nơi sinh. Mục 13: Chưa nhập số nhà, tên đường, đội, xóm.
99Đặng Văn Quốc9A4 THCS BTMục 4: Chưa nhập nơi sinh. Mục 11: Chưa chọn tôn giáo. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 31: Chưa nhập chiều cao. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
100Nguyễn Hạnh Linh9A4 THCS BTMục 31: Chưa nhập chiều cao. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
101Trần Thị Thùy Ngân9A4 THCS BTMục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
102Bùi Thị Thảo My9A4 THCS BTMục 23: Chưa nhập địa chỉ face. Mục 31: Chưa nhập chiều cao.
103Nguyễn Văn Gôn9A5 THCS BTMục 4: Chưa nhập nơi sinh.
104Lê Thị Thanh HuyềnPTDTNTMục 9.2: Chưa chọn nguyện vọng học hệ tiếng Anh.
105Y - Ngot HdruêPTDTNTMục 9.2: Chưa chọn nguyện vọng học hệ tiếng Anh. Mục 23: Chưa nhập địa chỉ face.
106Mai Đình ThuyếtTrường khácMục 4: Chưa nhập nơi sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm toán. Mục 8: Chưa nhập điểm văn. Mục 8: Chưa nhập điểm Anh. Mục 8: Chưa nhập điểm Lý. Mục 8: Chưa nhập điểm Hóa. Mục 8: Chưa nhập điểm Sinh. Mục 8: Chưa nhập điểm Sử. Mục 8: Chưa nhập điểm Địa. Mục 42: Chưa nhập năm sinh cha. Mục 47: Chưa nhập năm sinh mẹ.
CÁC HS CHƯA ĐĂNG NHẬP
(Danh sách này xếp theo cột Lớp/trường)
TTHọ và tênLớp/Trường
1Ngô Kỳ Anh 10A1
2Lê Tuệ Dương 10A1
3Trương Nguyễn Bình Minh 10A1
4Nguyễn Bùi Quốc Bảo 10A2
5Đặng Thị Kim Chi 10A2
6Trần Thị Mỹ Dung 10A2
7Trần Thị Mai Sương 10A2
8Phùng Thị Trúc 10A3
9Trần Văn Trường 10A3
10Lê Nguyễn Ngọc Anh 10A4
11Phan Khánh Hà 10A4
12Nguyễn Công Huy 10A4
13H Jun Hô Êban 10A4
14Huỳnh Thị Bích Loan 10A4
15Huỳnh Xuân Phúc 10A4
16Hà Thiện Thức Hmŏk 10A4
17Phan Bá Thanh Tùng 10A4
18Bùi Chí Vĩ 10A4
19Nguyễn Văn Thắng 10A5
20Bùi Thị Cẩm Hương 10A6
21Y Mai Cơn Hmŏk 10A6
22Nguyễn Đức Hưng 10A7
23Hoàng Văn Thắng 10A7
24Trần Hoàng Tú 10A7
25Trần Thị Thu Hạ Vi 10A7
26Y Werry Niê Bdap 10A7
27Trần Thế Bình 10A8
28Phạm Minh Đạt 10A8
29Hoàng Ngọc Linh 10A8
30Lê Văn Quốc 10A8
31Hoàng Trọng Sỹ 10A8
32Lương Huy Thái 10A8
33Đỗ Quốc Anh 10A9
34Hồng Thanh Hậu 10A9
35Lê Thanh Quý 10A9
36Lã Như Tân 10A9
37Nguyễn Hiếu Trung 10A9
38Ngô Chí Vĩ 10A9
39Nguyễn Thị Hương Giang 10A10
40Nguyễn Thị Thu Ngân 10A10
41Chu Thủy Tiên 10A10
42Hoàng Văn Tùng 10A10
43Phạm Ngô Tường 10A10
44Trần Minh Vương 10A10
45Cao Văn Hùng 10A10
46Đỗ Văn Bình 10A11
47Nguyễn Linh Chi 10A11
48Nguyễn Văn Thái 10A11
49Hà Hồng Thảo 10A11
50Lê Anh Trà 10A11
51Trần Anh Vinh 11A2
52Trần Công Đạt 11A3
53Hồ Nguyễn Tuyết Anh 11A5
54Đặng Văn Hoàng 11A5
55Nguyễn Văn Hậu 11A6
56Nguyễn Văn Linh 11A6
57Đặng Hoàng Nguyễn 11A6
58Nông Đức Duy 11A7
59Võ Thị Ngọc Huyền 11A8
60Nguyễn Thị Bích Loan 11A8
61Vũ Thị Hồng Nhung 11A8
62Huỳnh Đức Tân 11A8
63Bùi Thị Hà My 11A10
64Trịnh Thị Huyền Trang 11A10
65Nguyễn Thị Kim Chi 11A11
66Lê Đức Thắng 11A11
67Nguyễn Xuân Vũ 9A1 THCS LVT
68Nguyễn Ngọc Phú 9A1 THCS DK
69Nguyễn Đức Tiến 9A1 THCS LVT
70Nguyễn Văn Xuân 9A1 THCS LVT
71Võ Quang Trung 9A1 THCS DK
72Đỗ Văn Quân 9A1 THCS DK
73Trần Đăng Hiếu 9A1 THCS LVT
74Trần Văn Lực 9A1 THCS LVT
75Phạm Bảo Khang 9A1 THCS LVT
76Y Hai HmŎk 9A1 THCS DK
77Trần Thị Thanh Thùy 9A1 THCS BT
78Lê Hồ Ngọc Anh 9A1 THCS BT
79H Chi Na Bdap 9A1 THCS DK
80Nguyễn Thị Như Bình 9A1 THCS LTV
81Phạm Thị Linh Đan 9A1 THCS LTV
82Trần Tuấn Anh 9A1 THCS BT
83Phạm Hồ Hữu Quân 9A1 THCS BT
84Phạm Ngô Quốc Huy 9A2 THCS LVT
85Võ Văn Dương 9A2 THCS LVT
86H Hiếu Niê 9A2 THCS B.Adrênh
87Võ Văn Thông 9A2 THCS LVT
88Nguyễn Thị Ngọc Hiền 9A2 THCS BT
89H Ri Ta Kmăn 9A2 THCS DK
90H Truyền HmŎk 9A2 THCS DK
91H Doanh HmŎk 9A2 THCS DK
92Lãnh Phương Vi 9A2 THCS BT
93Đặng Thanh Huyền 9A2 THCS B.Adrênh
94Trần Thanh Quốc 9A2 THCS BT
95Phùng Hữu Đức Huy 9A2 THCS BT
96Nguyễn Văn Hậu 9A2 THCS BT
97Lưu Thị Minh Ngọc 9A2 THCS BT
98Cao Võ Học 9A3 THCS LVT
99Nguyễn Thị Mến 9A3 THCS LĐC
100Trần Ngọc Tuấn 9A3 THCS LVT
101Lê Anh Khoa 9A3 THCS LVT
102Lê Thanh Hoàng 9A3 THCS LVT
103Trần Phước Đại 9A3 THCS BT
104Trần Quốc Đạt 9A3 THCS LVT
105Doãn Văn Ca 9A3 THCS LVT
106Nguyễn Thị Tường Vi 9A3 THCS BT
107Nguyễn Ngọc Bảo Minh 9A3 THCS LTV
108Đỗ Tiến Đạt 9A3 THCS BT
109Nguyễn Ngọc Bình Bình 9A3 THCS BT
110Phạm Thị Thanh Nga 9A4 THCS BT
111Phan Thị Tuyết Lê 9A4 THCS BT
112Nguyễn Việt Hoàng 9A6 THCS BT
113Phan Hương Thảo 9A6 THCS BT
114Trịnh Văn Tình 9A6 THCS BT
115Nguyễn Thị Anh Thư 9A6 THCS BT
116Y - Quân Bkrông PTDTNT
117H Ngân Hđơ̌k PTDTNT
118H Jenny Êban PTDTNT
119H Thương Byă PTDTNT
120Dương Thị Yến Nhi PTDTNT
121Nguyễn Thị Kim Hiền TDO THCS LVT
122Cao Xuân Tùng TDO THCS BT
123Võ Kiều Vy Trường khác
124Nguyễn Như Quỳnh Trường khác
TUẦN HIỆN TẠI : TUẦN 47 (26/07/21 đến 01/08/21)
Hôm nay là Thứ Ba ngày 27/07/2021
ĐĂNG KÝ THAO GIẢNG TRỰC TUYẾN


Tìm

ĐTB CẢ NĂM NH 2020 - 2021 (264 HS)
TT
HS
LỚP
TB CN
 1 
 Lê Việt Anh  
 10A1  
 9.4  
 2 
 Võ Thị Đông Nghi  
 10A1  
 9.4  
 3 
 Hồng Anh Dũng  
 11A1  
 9.3  
 4 
 Lê Đình Minh Thư  
 11A1  
 9.3  
 5 
 Trần Vương Linh  
 10A1  
 9.2  
 6 
 Dương Đông Phương  
 11A2  
 9.2  
 7 
 Võ Phan Tiến Đạt  
 10A1  
 9.1  
 8 
 Trần Nguyệt Hà  
 10A1  
 9.1  
 9 
 Nguyễn Thị Quý An  
 11A1  
 9.1  
 10 
 Trần Như Hiền  
 11A2  
 9.1  
 11 
 Phan Thị Thanh Tuyền  
 12A1  
 9.1  
 12 
 Hoàng Thị Kim Cúc  
 11A1  
 9.0  
 13 
 Nguyễn Trần Khánh Linh  
 11A1  
 9.0  
 14 
 Nguyễn Thị Hải Lý  
 11A1  
 9.0  
 15 
 Phạm Thị Yến Nhi  
 11A1  
 9.0  
 16 
 Nguyễn Mạnh Như Tường  
 11A1  
 9.0  
 17 
 Huỳnh Thị Mỹ Duyên  
 11A2  
 9.0  
 18 
 Nguyễn Bích Trâm  
 11A2  
 9.0  
 19 
 Nguyễn Thái An  
 12A1  
 9.0  
 20 
 Nguyễn Phước Quý Châu  
 12A1  
 9.0  
 21 
 Nguyễn Thị Ái Nhi  
 12A1  
 9.0  
 22 
 Bùi Thị Hồng Thắm  
 12A1  
 9.0  
 23 
 Nguyễn Tiến Đạt  
 10A1  
 8.9  
 24 
 Lê Ý Nhi  
 10A1  
 8.9  
 25 
 Nguyễn Đại Phú Sang  
 10A1  
 8.9  
 26 
 Đỗ Thị Mỹ Trâm  
 10A1  
 8.9  
 27 
 Nguyễn Văn Thắng  
 10A3  
 8.9  
 28 
 Nguyễn Thị Thùy Trang  
 10A3  
 8.9  
 29 
 Đinh Thị Thanh Hằng  
 11A1  
 8.9  
 30 
 Lê Quang Phúc  
 11A1  
 8.9  
 31 
 Đinh Hoàng Thuận  
 11A1  
 8.9  
 32 
 Nguyễn Quỳnh Trâm  
 11A1  
 8.9  
 33 
 Trần Trực  
 11A1  
 8.9  
 34 
 Võ Thị Vi  
 11A1  
 8.9  
 35 
 Đặng Tuấn Ngọc An  
 11A2  
 8.9  
 36 
 Hồ Viết Đạt  
 11A2  
 8.9  
 37 
 Hồ Thị Mỷ Phương  
 11A2  
 8.9  
 38 
 Nguyễn Phương Lam  
 12A1  
 8.9  
 39 
 Phan Quỳnh Như  
 12A1  
 8.9  
 40 
 Thuỷ Hồng Phát  
 12A1  
 8.9  
 41 
 Phan Trần Thảo Nhi  
 10A1  
 8.8  
 42 
 Nguyễn Thị Thanh Tuyền  
 10A1  
 8.8  
 43 
 Trương Minh Ngọc Thanh  
 10A3  
 8.8  
 44 
 Phạm Ngọc Hải  
 11A1  
 8.8  
 45 
 Trịnh Thị Hằng  
 11A1  
 8.8  
 46 
 Trần Nguyễn Dạ Ni  
 11A1  
 8.8  
 47 
 Vũ Thị Thảo  
 11A1  
 8.8  
 48 
 Nguyễn Thị Hà  
 11A2  
 8.8  
 49 
 Lê Thị Lanh  
 11A2  
 8.8  
 50 
 Võ Nguyễn Huyền My  
 11A2  
 8.8  
 51 
 Trần Thị Mỹ Thương  
 11A2  
 8.8  
 52 
 Lê Văn Cường  
 12A1  
 8.8  
 53 
 Huỳnh Xuân Hải  
 12A1  
 8.8  
 54 
 Nguyễn Thị My  
 12A1  
 8.8  
 55 
 Trần Phan Quốc  
 12A1  
 8.8  
 56 
 Hoàng Lê Diệu Hương  
 12A3  
 8.8  
 57 
 Huỳnh Tấn Dũng  
 10A1  
 8.7  
 58 
 Trà Thị Thanh Hiền  
 10A1  
 8.7  
 59 
 Lý Ngọc Linh  
 10A1  
 8.7  
 60 
 Nguyễn Thị Thu Thảo  
 10A1  
 8.7  
 61 
 Lê Thị Khánh Vân  
 10A1  
 8.7  
 62 
 Nguyễn Thị Nhã Vi  
 10A1  
 8.7  
 63 
 Nguyễn Văn Mẫn  
 10A3  
 8.7  
 64 
 Hà Huỳnh Vân Tâm  
 10A3  
 8.7  
 65 
 Đoàn Minh Khôi  
 11A1  
 8.7  
 66 
 Nguyễn Phan Ý Nhi  
 11A1  
 8.7  
 67 
 Nguyễn Dương Hà Ny  
 11A1  
 8.7  
 68 
 Võ Minh Hoàng  
 11A2  
 8.7  
 69 
 Phan Thị Ly  
 11A2  
 8.7  
 70 
 Nguyễn Thị Phúc  
 11A2  
 8.7  
 71 
 Hoàng Hải Đăng  
 12A1  
 8.7  
 72 
 Nguyễn Thị Thu Hằng  
 12A1  
 8.7  
 73 
 Võ Huy Hoàng  
 12A1  
 8.7  
 74 
 Nguyễn Ngọc Diệu Linh  
 12A1  
 8.7  
 75 
 Lâm Thị Phương Thảo  
 12A1  
 8.7  
 76 
 Đặng Viết Trung  
 12A1  
 8.7  
 77 
 Lê Thị Ngân Tuyền  
 12A1  
 8.7  
 78 
 Trần Thị Mỹ Duyên  
 12A2  
 8.7  
 79 
 Nguyễn Thị Khánh Huyền  
 12A2  
 8.7  
 80 
 Nguyễn Thị Ngọc Trâm  
 12A2  
 8.7  
 81 
 Lê Quang Vũ  
 12A2  
 8.7  
 82 
 Nguyễn Bá Trường Giang  
 12A5  
 8.7  
 83 
 Lê Thị Hương Giang  
 10A1  
 8.6  
 84 
 Phạm Linh Chi  
 10A3  
 8.6  
 85 
 Nguyễn Phan Ngọc Hân  
 10A3  
 8.6  
 86 
 Nguyễn Thị Diệu Linh  
 10A3  
 8.6  
 87 
 Nguyễn Nhật Tâm  
 10A3  
 8.6  
 88 
 Võ Thị Mỹ Duyên  
 11A1  
 8.6  
 89 
 Hồ Đắc Nguyệt Minh  
 11A1  
 8.6  
 90 
 Đoàn Minh Nhật  
 11A1  
 8.6  
 91 
 Lê Thị Mỹ Hạnh  
 11A2  
 8.6  
 92 
 Trịnh Thị Phương Linh  
 11A2  
 8.6  
 93 
 Lê Phước Ánh  
 11A5  
 8.6  
 94 
 Nguyễn Lê Tấn Chiến  
 11A5  
 8.6  
 95 
 Võ Thị Vi  
 11A7  
 8.6  
 96 
 Lê Mai Phương  
 12A1  
 8.6  
 97 
 Lê Thị Ngọc Bích  
 12A2  
 8.6  
 98 
 Trần Tiến Đức  
 12A2  
 8.6  
 99 
 Hồ Thị Hồng Ngọc  
 12A2  
 8.6  
 100 
 Vũ Thị Lâm Oanh  
 12A2  
 8.6  
 101 
 Nguyễn Thị Hoàn Hảo  
 10A3  
 8.5  
 102 
 Võ Thị Trang  
 10A3  
 8.5  
 103 
 Hoàng Thanh Tuyền  
 10A3  
 8.5  
 104 
 Lê Thị Ngọc Bích  
 10A11  
 8.5  
 105 
 Phạm Thị Mỹ An  
 11A1  
 8.5  
 106 
 Phan Thị Cúc  
 11A5  
 8.5  
 107 
 Lưu Lê Diễm  
 11A5  
 8.5  
 108 
 Dương Thị Luyến  
 11A5  
 8.5  
 109 
 Nguyên Thị Hân  
 11A6  
 8.5  
 110 
 Nguyễn Văn Cường  
 12A1  
 8.5  
 111 
 Trần Thị Hồng Hạnh  
 12A1  
 8.5  
 112 
 Nguyễn Đức Anh Tài  
 12A1  
 8.5  
 113 
 Nguyễn Văn Trường  
 12A1  
 8.5  
 114 
 Hoàng Thị Thu Ngân  
 12A2  
 8.5  
 115 
 Ngô Quỳnh Như  
 12A2  
 8.5  
 116 
 Nguyễn Đăng Trường  
 12A2  
 8.5  
 117 
 Đặng Huyền Phương  
 10A1  
 8.4  
 118 
 Đoàn Thị Thanh Hậu  
 10A2  
 8.4  
 119 
 Hà Viết Trung  
 10A2  
 8.4  
 120 
 Lê Đình Việt  
 10A2  
 8.4  
 121 
 Võ Đăng Khoa  
 10A3  
 8.4  
 122 
 Trần Thị Dương Thu  
 10A7  
 8.4  
 123 
 Phan Thị Ý Nhi  
 10A9  
 8.4  
 124 
 Nguyễn Thị Thúy An  
 11A1  
 8.4  
 125 
 Phạm Vân Anh  
 11A1  
 8.4  
 126 
 Phùng Minh Gia Bảo  
 11A1  
 8.4  
 127 
 Trần Thị Chung  
 11A2  
 8.4  
 128 
 Trần Anh Vinh  
 11A2  
 8.4  
 129 
 Võ Thị Kim Loan  
 11A4  
 8.4  
 130 
 Trịnh Thu Uyên  
 11A4  
 8.4  
 131 
 Phạm Thanh Phong  
 11A6  
 8.4  
 132 
 Nguyễn Quang Vinh  
 11A6  
 8.4  
 133 
 Nguyễn Thị Thùy Linh  
 11A7  
 8.4  
 134 
 Nguyễn Anh Châu  
 12A1  
 8.4  
 135 
 Nguyễn Minh Hiếu  
 12A1  
 8.4  
 136 
 Lê Thị Thùy Trang  
 12A1  
 8.4  
 137 
 Trần Thị Cẩm Ly  
 12A2  
 8.4  
 138 
 Phạm Thị Thanh Trúc  
 12A5  
 8.4  
 139 
 Trương Hoàng Thắng  
 12A9  
 8.4  
 140 
 Nguyễn Thị Ngọc Trâm  
 12A11  
 8.4  
 141 
 Nguyễn Minh Châu  
 10A1  
 8.3  
 142 
 Đặng Minh Ngọc  
 10A1  
 8.3  
 143 
 Cao Bá Khánh Trình  
 10A1  
 8.3  
 144 
 Nguyễn Quang Trường  
 10A1  
 8.3  
 145 
 Nguyễn Minh Tuấn  
 10A1  
 8.3  
 146 
 Nguyễn Vũ Thắng  
 10A2  
 8.3  
 147 
 Nguyễn Thị Ngọc Dung  
 10A3  
 8.3  
 148 
 Nguyễn Thị Thu Hà  
 10A3  
 8.3  
 149 
 Nguyễn Ngọc Linh  
 10A3  
 8.3  
 150 
 Nguyễn Thị Duyên  
 10A10  
 8.3  
 151 
 Trịnh Phương Linh  
 10A11  
 8.3  
 152 
 Lê Thị Như Ý  
 10A11  
 8.3  
 153 
 Lê Thị Thùy Linh  
 11A1  
 8.3  
 154 
 Dương Thị Bảo Ngân  
 11A1  
 8.3  
 155 
 Đặng Hà Kiều Trang  
 11A1  
 8.3  
 156 
 Nguyễn Quỳnh Giang  
 11A2  
 8.3  
 157 
 Nguyễn Hoàng Hiệp  
 11A2  
 8.3  
 158 
 Nguyễn Thị Diệu  
 11A3  
 8.3  
 159 
 Trần Ngọc Thông  
 11A3  
 8.3  
 160 
 Trần Thị Thương  
 11A3  
 8.3  
 161 
 Lê Thị Hoàng Mỹ  
 11A5  
 8.3  
 162 
 Lê Tự Cơ  
 11A6  
 8.3  
 163 
 Phạm Phú Dũng  
 11A8  
 8.3  
 164 
 Phan Xuân Đạt  
 12A1  
 8.3  
 165 
 Nguyễn Ngọc Huyền Trân  
 12A1  
 8.3  
 166 
 Thái Thị Thanh An  
 12A2  
 8.3  
 167 
 Kiều Tuấn Kiệt  
 12A2  
 8.3  
 168 
 Nguyễn Như Ngọc  
 12A3  
 8.3  
 169 
 Nguyễn Thị Nhân  
 12A3  
 8.3  
 170 
 Nguyễn Thị Thương  
 12A3  
 8.3  
 171 
 Phạm Văn Khánh  
 12A4  
 8.3  
 172 
 Trần Thị Thúy Bình  
 12A6  
 8.3  
 173 
 Ngô Thị Hương Trà  
 12A6  
 8.3  
 174 
 Bùi Thảo Vy  
 10A1  
 8.2  
 175 
 Nguyễn Thị Thúy  
 10A2  
 8.2  
 176 
 Vũ Duy Trung  
 10A2  
 8.2  
 177 
 Trương Thị Đoan Chi  
 10A3  
 8.2  
 178 
 Nguyễn Thị Ánh Tuyết  
 10A3  
 8.2  
 179 
 Lê Thị Ngọc Thùy  
 10A6  
 8.2  
 180 
 Đỗ Thị Hương Giang  
 11A2  
 8.2  
 181 
 Đào Trần Ngọc Quỳnh  
 11A2  
 8.2  
 182 
 Vũ Thị Như Quỳnh  
 11A2  
 8.2  
 183 
 Phạm Anh Tuấn  
 11A2  
 8.2  
 184 
 Võ Thị Thúy Hằng  
 11A3  
 8.2  
 185 
 Nguyễn Văn Phú Quý  
 11A4  
 8.2  
 186 
 Đoàn Thị Huỳnh Như  
 11A5  
 8.2  
 187 
 Nguyễn Thị Thanh Nhàn  
 11A6  
 8.2  
 188 
 Trần Phạm Hoàng Luôn  
 11A7  
 8.2  
 189 
 Trần Võ Hoài Nhi  
 11A7  
 8.2  
 190 
 Trần Quang Huy  
 12A2  
 8.2  
 191 
 Trần Thị Minh Nga  
 12A2  
 8.2  
 192 
 Đặng Thị Lam Thư  
 12A2  
 8.2  
 193 
 Nguyễn Minh Vũ  
 12A2  
 8.2  
 194 
 Lê Thị Bình  
 12A3  
 8.2  
 195 
 La Thị Thu Hiền  
 12A3  
 8.2  
 196 
 Khánh Ngân Enuôl  
 12A3  
 8.2  
 197 
 Trần Thị Như Quỳnh  
 12A4  
 8.2  
 198 
 Huỳnh Việt Nhật  
 12A5  
 8.2  
 199 
 Hoàng Thị Ny Ny  
 12A5  
 8.2  
 200 
 Trần Hồng Phúc  
 12A6  
 8.2  
 201 
 Lê Thị Thuận  
 12A7  
 8.2  
 202 
 Nguyễn Phạm Hiếu Anh  
 12A8  
 8.2  
 203 
 Trần Thị Hợp  
 12A10  
 8.2  
 204 
 Lê Thị Minh Diệu  
 10A1  
 8.1  
 205 
 Ngô Đình Khiêm  
 10A1  
 8.1  
 206 
 Đặng Xuân Tài  
 10A1  
 8.1  
 207 
 Lê Thị Kim Phương  
 10A3  
 8.1  
 208 
 Trần Văn Trường  
 10A3  
 8.1  
 209 
 Trịnh Thị Ngọc Lan  
 10A8  
 8.1  
 210 
 Nguyễn Ngọc Minh Thư  
 10A9  
 8.1  
 211 
 Trương Minh Nghĩa  
 11A1  
 8.1  
 212 
 Nguyễn Thị Hường  
 11A2  
 8.1  
 213 
 Nguyễn Thu Hồng  
 11A4  
 8.1  
 214 
 Trịnh Công Kiên  
 11A4  
 8.1  
 215 
 Ngô Thị Bảo Linh  
 11A4  
 8.1  
 216 
 Trịnh Văn Toàn  
 11A4  
 8.1  
 217 
 Trần Văn Tưởng  
 11A4  
 8.1  
 218 
 Phan Thị Quỳnh Như  
 11A5  
 8.1  
 219 
 Huỳnh Đức Đạt  
 11A6  
 8.1  
 220 
 Phạm Thị Ngọc Châu  
 11A7  
 8.1  
 221 
 Đặng Thị Ni Na  
 11A7  
 8.1  
 222 
 Đặng Hương Giang  
 11A8  
 8.1  
 223 
 Nguyễn Thị Mỹ Hồng  
 11A8  
 8.1  
 224 
 Văn Nữ Hiền An  
 12A1  
 8.1  
 225 
 Lê Thị Thảo Nguyên  
 12A2  
 8.1  
 226 
 Nguyễn Thị Uyên Thi  
 12A2  
 8.1  
 227 
 Cao Kiều Trang  
 12A2  
 8.1  
 228 
 Trần Việt Hà  
 12A3  
 8.1  
 229 
 Trần Thị Tố Quyên  
 12A3  
 8.1  
 230 
 Lê Văn Hoà  
 12A4  
 8.1  
 231 
 Nguyễn Thị Thu Hà  
 12A5  
 8.1  
 232 
 Nguyễn Thị Thuỳ Linh  
 12A5  
 8.1  
 233 
 Lê Thị Ngọc Chi  
 12A6  
 8.1  
 234 
 Lê Thị Thảo Linh  
 12A6  
 8.1  
 235 
 Bùi Khắc Chung  
 12A9  
 8.1  
 236 
 Võ Thị Như Quỳnh  
 12A10  
 8.1  
 237 
 Dương Văn Thủy Tiên  
 12A10  
 8.1  
 238 
 Huỳnh Xuân Thuật  
 12A11  
 8.1  
 239 
 Nguyễn Thị Thanh Huyền  
 10A1  
 8.0  
 240 
 Ngô Viết Thanh  
 10A1  
 8.0  
 241 
 Lưu Khánh Ly  
 10A2  
 8.0  
 242 
 Huỳnh Anh Công  
 10A3  
 8.0  
 243 
 Vũ Đông Nghi  
 10A3  
 8.0  
 244 
 Đinh Thị Thương  
 10A3  
 8.0  
 245 
 Trương Thị Như Quỳnh  
 10A4  
 8.0  
 246 
 Nguyễn Thị Quỳnh Anh  
 10A6  
 8.0  
 247 
 Nguyễn Thị Nhi  
 10A6  
 8.0  
 248 
 Phan Công Thiện  
 10A7  
 8.0  
 249 
 Đặng Thị Tiểu Ngọc  
 10A8  
 8.0  
 250 
 Trần Văn Hoàng  
 11A2  
 8.0  
 251 
 Nguyễn Thị Thu Huệ  
 11A2  
 8.0  
 252 
 Nguyễn Thu Hằng  
 11A4  
 8.0  
 253 
 Trần Tùng Khoa  
 11A4  
 8.0  
 254 
 Phan Thị Phương  
 11A4  
 8.0  
 255 
 Hoàng Vũ  
 11A4  
 8.0  
 256 
 Trần Văn An  
 11A5  
 8.0  
 257 
 Trần Thảo Nguyên  
 11A6  
 8.0  
 258 
 Phạm Đăng Bảo  
 11A7  
 8.0  
 259 
 Phạm Tấn Đạt  
 12A1  
 8.0  
 260 
 Phạm Nguyễn Mai Chi  
 12A2  
 8.0  
 261 
 Trần Đăng Hiếu  
 12A4  
 8.0  
 262 
 Trần Văn Trình  
 12A5  
 8.0  
 263 
 Trịnh Thuý Huyền  
 12A6  
 8.0  
 264 
 Cao Đức Việt  
 12A6  
 8.0  

CÁC NĂM

TT
HS
LỚP
N
Đ
 1 
 Nguyễn Tiến Dũng 
 12A1 
 2017 
 28.55 
 2 
 Nguyễn Kim Ngân 
 12A5 
 2020 
 28.3 
 3 
 Trần Thị Lan 
 12A1 
 2017 
 28.25 
 4 
 Trần Thị Phương Mây 
 12A11 
 2020 
 28.15 
 5 
 Đỗ Thanh Bình 
 12A1 
 2017 
 27.85 
 6 
 Võ Nguyễn Hồng Hoa 
 12A1 
 2020 
 27.75 
 7 
 Nguyễn Thị Ngọc Hoài 
 12A5 
 2020 
 27.7 
 8 
 Võ Thị Hà 
 12A4 
 2017 
 27.55 
 9 
 Nguyễn Thị Hải Vân 
 12A1 
 2013 
 27.5 
 10 
 Nguyễn Đức Lân 
 12A1 
  
 27.5 
 11 
 Nguyễn Minh Trí 
 12A2 
 2017 
 27.5 
 12 
 Ngô Thanh Liêm 
 12A1 
 2017 
 27.45 
 13 
 Trần Linh Nhi 
 12A5 
 2020 
 27.45 
 14 
 Phạm Huy Hoàng 
  
 2015 
 27.25 
 15 
 Nguyễn Huy Hoàng 
 12A10 
 2021 
 27.25 
 16 
 Nguyễn Phương Lam 
 12A1 
 2021 
 27.2 
 17 
 Nguyễn Thị Khánh Huyền 
 12A2 
 2021 
 27.15 
 18 
 Phạm Tấn Duy 
 12A1 
 2017 
 27.1 
 19 
 Trần Thị Dung 
 12A2 
 2010 
 27 
 20 
 Nguyễn Thị Thanh Xuân 
 12A1 
 2013 
 27 
 21 
 Nguyễn Văn Phước 
 12A1 
 2013 
 27 
 22 
 Lê Tôn Bảo 
  
 2015 
 27 
 23 
 Nguyễn Đăng Quyền 
  
 2015 
 27 
 24 
 Lê Thị Ngân Tuyền 
 12A1 
 2021 
 27 
TT
CÁ NHÂN/TỔ CHỨC
THỜI ĐIỂM
TIỀN/TẶNG PHẨM
 1 
 Cựu HS Nguyễn Văn Toàn, lớp 12A10, khoá 2012-2015 
 3/2020 
 2.500 khẩu trang và 3.000.000 đồng 
 2 
 Cựu HS lớp 12I, khoá 2004-2007 
 3/2020 
 5.000.000 
 3 
 Cựu HS khoá 1996-1999 
 6/2020 
 1.000.000 
 4 
 Cựu HS Phùng Văn Hiệu  
 6/2020 
 3.000.000 
 5 
 Nhóm cựu học sinh học sinh lớp 12A1, khoá 1999-2002 
 4/2020 
 1000 khẩu trang 
 6 
 Nhà thuốc Thiện Hạnh huyện Krông Ana 
 3/2020 
 200 khẩu trang 
 7 
 Cựu học sinh Nguyễn Thị Thuỳ Linh, lớp 12B, khoá 2004-2007 
 3/2020 
 500 khẩu trang  
 8 
 Cựu học sinh Nguyễn Văn An, lớp 12A11, khoá 2007-2010 
 01/2020 
 600.000 
 9 
 Cựu học sinh Nguyễn Văn Biên, lớp 12A1, khoá 2007-2010 
 01/2020 
 2.000.000 
 10 
 Cựu học sinh Lê Thị Phương Thu, lớp 12A1, khoá 2007-2010 
 01/2020 
 2.000.000 
 11 
 Cựu học sinh Đỗ Liên Quang, khoá 2009-2012 
 01/2020 
 4.000.000 
 12 
 Cựu học sinh Ngô Văn Dũng, lớp 12A5, khoá 2013-2016 
 01/2020 
 2.000.000 
 13 
 Cựu học sinh Nguyễn Thu Đông khoá 2003-2006 
 9/2019 
 5.000.000 
 14 
 Công An huyện Krông Ana 
 9/2019 
 02 xe đạp trị giá 4.000.000 
 15 
 Hội khuyến học huyện Krông Ana 
 9/2019 
 400000 
 16 
 Câu lạc bộ Cầu lông Net Việt 
 7/2019 
 3.000.000 
 17 
 Cựu học sinh khoá 1996-1999 
 7/2019 
 02 ghế đá và 3.000.000 
 18 
 Cựu học sinh khoá 1986-1989 
 7/2019 
 03 ghế đá 
 19 
 Gia đình cô Ngọc Anh Êban 
 6/2019 
 15 suất cơm 
 20 
 Gia đình anh chị Hạnh Phán 
 6/2019 
 1.000.000 
 21 
 Gia đình học sinh Cao Tiểu My, Lớp 12A10 
 6/2019 
 50kg gạo 
 22 
 Gia đình học sinh Hà Duy Anh, Lớp 12A10 
 6/2019 
 1.000.000 
 23 
 Gia đình học sinh Trần Văn Vỹ, Lớp 12A4 
 6/2019 
 1.000.000 
 24 
 Gia đình học sinh Nguyễn Hữu Nhất Long, Lớp 12A8 
 6/2019 
 1.000.000 
 25 
 PGS, TS Đỗ Văn Dũng, Hiệu trưởng trường Đại học SP KT TPHCM 
 6/2019 
 5.000.000 
 26 
 Cán bộ, giảng viên Trường Đại học SPKT TP HCM về coi thi THPT QG 2019 
 6/2019 
 10.700.000 
 27 
 Lớp 12A khoá 2001-2004 (GVCN thầy Trương Minh Đức) kỷ niệm 15 năm ngày ra trường 
 01/05/2019 
 3.000.000 
 28 
 Cựu học sinh Trần Thị Hồng (Khoá 2008-2011) 
 07/01/2019 
 5.000.000 
 29 
 Công ty Bảo hiểm Bảo việt huyện Krông Ana 
 01/10/2018 
 5.000.000